bút

Học thuật
Thân thiện
bút

Học sinh dùng bút để viết bài trên vở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để viết hoặc vẽ: Một vật dụng đầu nhọn hoặc ngòi, dùng để tạo ra chữ viết, nét vẽ hoặc dấu ấn bằng mực hoặc chất màu lên một bề mặt.
    • Biểu tượng cho nghề viết lách, văn chương: Thường dùng để chỉ công việc sáng tác, viết văn, làm thơ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em quên không mang bút đi học. (Tôi quên không mang bút đến trường.)
    • Họa sĩ cầm bút vẽ phong cảnh. (Họa sĩ cầm bút vẽ phong cảnh.)
    • Anh ấy sống bằng nghề cầm bút. (Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết lách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút lông": loại bút đầu làm bằng lông thú, dùng trong thư pháp hoặc vẽ tranh truyền thống.

    • Ông cụ dùng bút lông để viết câu đối Tết. (Ông cụ dùng bút lông để viết câu đối Tết.)
  • "bút tích": nét chữ viết tay của một người, thường giá trị lưu niệm hoặc xác thực.

    • Bảo tàng còn lưu giữ bút tích của nhà thơ. (Bảo tàng còn lưu giữ chữ viết tay của nhà thơ.)
Biến thể từ liên quan
  • Bút chì (danh từ): loại bút ruột bằng than chì, dùng để viết hoặc vẽ có thể tẩy xóa được.
  • Bút mực (danh từ): loại bút ngòi sử dụng mực lỏng chứa trong ống để viết.
  • Bút bi (danh từ): loại bút viên bi nhỏ xoayđầu ngòi để đưa mực đặc ra khi viết.
  • Bút (danh từ): chữ ; cũng có thể chỉ thể loại văn học ghi chép sự việc thật.
  • Cây bút (danh từ): cách gọi khác của "bút"; cũng dùng để chỉ người viết văn, nhà báo.
Từ đồng nghĩa
  • Viết (danh từ, phương ngữ Nam Bộ): từ đồng nghĩa với "bút".
  • Cây viết (danh từ, phương ngữ Nam Bộ): từ đồng nghĩa với "cây bút".
Thành ngữ liên quan
  • Bút sa chết: Ý nói những điều đã được viết ra, cam kết bằng văn bản thì phải trách nhiệm thực hiện, khó có thể thay đổi.

    • Hợp đồng đã rồi, bút sa chết, giờ không thể hối tiếc được. (Hợp đồng đã rồi, đã ghi phải giữ lời, giờ không thể hối tiếc được.)
  • Cầm bút: chỉ nghề viết lách, sáng tác văn chương hoặc làm báo.

    • Ông ấy đã cầm bút được hơn ba mươi năm. (Ông ấy đã làm nghề viết được hơn ba mươi năm.)
  • Tranh bút tranh nghiên: (thành ngữ ) chỉ sự tranh cãi, so tài về văn chương, chữ nghĩa.

bút

Học sinh dùng bút để viết bài trên vở.

  1. dt. Đồ dùng để viết hay để vẽ: Tham cái bút, cái nghiên anh đồ (cd).