bạt

noun
  1. canvas
    • nhà bạt
      a canvas-tent
    • mui xe bằng vải bạt
      a canvas car top
  2. Cymbal
  3. Postface afterword
verb
  1. To buffet adrift
    • chiếc thuyền bị sóng đánh bạt đi
      The boat was buffeted adrift
    • mỗi người bạt đi một nơi
      each was buffeted adrift in a different direction

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bạt"

bạt
Một người đàn ông dùng tấm bạt để che hàng hóa trên xe tải.