bặt

adj
  1. Completely silent, giving no sign of life
    • tiếng hát cất lên rồi bặt đi
      the singing voice rose, then was completely silent
    • tiếng súng im bặt
      the guns fell completely silent
    • vắng bặt
      to be away with no sign of life

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bặt"

bặt
Đứa bé đang khóc bỗng im bặt.