bẽ

  1. confus; honteux
    • Ông ta từ chối , mình cảm thấy bẽ quá
      devant son refus, je me sens tout confus

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bẽ
Anh ấy cảm thấy rất bẽ khi bị từ chối lời mời.