bế

  1. đgt. Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ: Con bế, con bồng, con dắt, con mang (cd); Cháu bế con mèo đi đâu rồi?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bế"

bế
Mẹ bế em bé trên tay.