bởi

  1. k. 1 (thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ biểu thị điều sắp nêu ra lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; . Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới bồ trong bịch ngoài (cd.). 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến. Bị trói buộc bởi tập quán . Trăng lu bởi áng mây... (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bởi
Bởi trời mưa to, chúng tôi quyết định ở nhà.