Học thuật
Thân thiện
bì

Mẹ dùng bì để đựng gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bao, túi, vỏ bọc dùng để đựng, chứa: Chỉ vật dụng hình túi, bao hoặc lớp bọc bên ngoài.
    • Da, lớp da: Chỉ lớp bọc ngoài cơ thể động vật hoặc lớp vỏ ngoài của thực vật.
    • Bao bì, trọng lượng của bao bì (tare): Trong cân đo, chỉ phần trọng lượng của vật chứa đựng hoặc vật dùng để cân bằng đĩa cân.
  2. Tính từ:

    • Dày ra, phì ra (thường nói về da mặt): Trạng thái da mặt trông có vẻ dày nặng nề hơn bình thường.
  3. Động từ:

    • So sánh, sánh kịp (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn): Hành động đem ra so sánh để thấy ngang bằng hoặc hơn kém.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gạo được đóng trong những chiếc to. (Gạo được đựng trong những bao lớn.)
    • Món giò được làm từ da lợn luộc chín. (Món giò bì được chế biến từ da lợn đã luộc.)
    • Khi cân hàng, phải trừ đi trọng lượng của . (Khi cân hàng hóa, cần khấu trừ trọng lượng của bao bì.)
  • Tính từ:

    • Sau đợt ốm, mặt anh ấy trông ra. (Sau trận ốm, khuôn mặt anh ấy trông có vẻ nặng nề, phù ra.)
  • Động từ:

    • Tài năng của ấy trong làng văn thật khó ai kịp. (Tài năng văn chương của ấy trong làng thật khó ai sánh bằng.)
    • Sức khỏe của anh ấy, không ai được. (Về sức khỏe, không ai có thể so được với anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " " (từ láy): Nhấn mạnh ý so sánh, không thể sánh bằng.

    • Tài đức của cụ, con cháu sao được. (Tài đức của cụ, con cháu không thể nào so sánh cho kịp.)
  • " phổi" (danh từ chuyên ngành): Lớp màng bao bọc bên ngoài phổi.

    • Bệnh nhân bị viêm phổi. (Bệnh nhân bị viêm màng phổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao bì (danh từ): Vật liệu dùng để đóng gói, chứa đựng hàng hóa.

    • Công ty chuyên sản xuất bao bì giấy. (Công ty chuyên sản xuất các loại bao bì bằng giấy.)
  • Vỏ (danh từ): Lớp vỏ cứng bên ngoài.

    • Vỏ của loại hạt này rất cứng. (Lớp vỏ ngoài của loại hạt này rất cứng.)
  • Bìa (danh từ): Lớp bọc bên ngoài của sách, vở; có thể coi một dạng "".

    • Cuốn sách bìa cứng rất đẹp. (Cuốn sách bìa cứng rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • So (động từ): Đối chiếu để tìm điểm giống, khác hoặc hơn kém.
  • Sánh (động từ): So sánh để thấy ngang bằng (thường trong văn chương).
  • Da (danh từ): Lớp bọc ngoài cơ thể động vật.
  • Bao (danh từ): Vật dùng để đựng, thường bằng vải, giấy, nhựa.
Thành ngữ liên quan
  • Không ai kịp: Không ai có thể so sánh ngang bằng hoặc vượt hơn được; thể hiện sự vượt trội tuyệt đối.

    • Lòng nhân hậu của , trong xóm không ai kịp. (Lòng nhân hậu của , trong xóm không ai sánh bằng.)
  • sao cho được: Làm sao có thể so sánh cho được (hàm ý thừa nhận sự chênh lệch, kém cỏi).

    • Tôi chỉ học trò, sao cho được với thầy. (Tôi chỉ học trò, làm sao có thể so sánh với thầy được.)
bì

Mẹ dùng bì để đựng gạo.

  1. 1 dt. Bao để đựng: gạo.
  2. 2 dt. 1. bọc ngoài cơ thể động vật 2. Da của một số súc vật như lợn, có thể dùng làm thức ăn: Giò bì; Luộc làm nem.
  3. 3 dt. (thực) 1. Lớp ngoài của vỏ một số quả: quả phật thủ 2. Vỏ của một vài thứ cây: cây xoan.
  4. 4 dt. 1. Đồ chứa vật phải cân: Thùng dầu cân được 26 ki-lô, kể cả 2. (lí) Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng: thay thế quả cân.
  5. 5 tt. Nói da mặt dày ra: Mặt cứ ra.
  6. 6 đgt. So sánh: Tài của anh ấy thì không ai kịp.