bì
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bao, túi, vỏ bọc dùng để đựng, chứa: Chỉ vật dụng có hình túi, bao hoặc lớp bọc bên ngoài.
- Da, lớp da: Chỉ lớp mô bọc ngoài cơ thể động vật hoặc lớp vỏ ngoài của thực vật.
- Bao bì, trọng lượng của bao bì (tare): Trong cân đo, chỉ phần trọng lượng của vật chứa đựng hoặc vật dùng để cân bằng đĩa cân.
Tính từ:
- Dày ra, phì ra (thường nói về da mặt): Trạng thái da mặt trông có vẻ dày và nặng nề hơn bình thường.
Động từ:
- So sánh, sánh kịp (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn): Hành động đem ra so sánh để thấy ngang bằng hoặc hơn kém.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Gạo được đóng trong những chiếc bì to. (Gạo được đựng trong những bao lớn.)
- Món giò bì được làm từ da lợn luộc chín. (Món giò bì được chế biến từ da lợn đã luộc.)
- Khi cân hàng, phải trừ đi trọng lượng của bì. (Khi cân hàng hóa, cần khấu trừ trọng lượng của bao bì.)
Tính từ:
- Sau đợt ốm, mặt anh ấy trông bì ra. (Sau trận ốm, khuôn mặt anh ấy trông có vẻ nặng nề, phù ra.)
Động từ:
- Tài năng của cô ấy trong làng văn thật khó ai bì kịp. (Tài năng văn chương của cô ấy trong làng thật khó có ai sánh bằng.)
- Sức khỏe của anh ấy, không ai bì được. (Về sức khỏe, không ai có thể so được với anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bì bì" (từ láy): Nhấn mạnh ý so sánh, không thể sánh bằng.
- Tài đức của cụ, con cháu bì bì sao được. (Tài đức của cụ, con cháu không thể nào so sánh cho kịp.)
"bì phổi" (danh từ chuyên ngành): Lớp màng bao bọc bên ngoài phổi.
- Bệnh nhân bị viêm bì phổi. (Bệnh nhân bị viêm màng phổi.)
Biến thể và từ gần giống
Bao bì (danh từ): Vật liệu dùng để đóng gói, chứa đựng hàng hóa.
- Công ty chuyên sản xuất bao bì giấy. (Công ty chuyên sản xuất các loại bao bì bằng giấy.)
Vỏ bì (danh từ): Lớp vỏ cứng bên ngoài.
- Vỏ bì của loại hạt này rất cứng. (Lớp vỏ ngoài của loại hạt này rất cứng.)
Bìa (danh từ): Lớp bọc bên ngoài của sách, vở; có thể coi là một dạng "bì".
- Cuốn sách có bìa cứng rất đẹp. (Cuốn sách có bìa cứng rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- So (động từ): Đối chiếu để tìm điểm giống, khác hoặc hơn kém.
- Sánh (động từ): So sánh để thấy ngang bằng (thường trong văn chương).
- Da (danh từ): Lớp mô bọc ngoài cơ thể động vật.
- Bao (danh từ): Vật dùng để đựng, thường bằng vải, giấy, nhựa.
Thành ngữ liên quan
Không ai bì kịp: Không có ai có thể so sánh ngang bằng hoặc vượt hơn được; thể hiện sự vượt trội tuyệt đối.
- Lòng nhân hậu của bà, trong xóm không ai bì kịp. (Lòng nhân hậu của bà, trong xóm không ai sánh bằng.)
Bì sao cho được: Làm sao có thể so sánh cho được (hàm ý thừa nhận sự chênh lệch, kém cỏi).
- Tôi chỉ là học trò, bì sao cho được với thầy. (Tôi chỉ là học trò, làm sao có thể so sánh với thầy được.)
- 1 dt. Bao để đựng: Bì gạo.
- 2 dt. 1. Mô bọc ngoài cơ thể động vật 2. Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn: Giò bì; Luộc bì làm nem.
- 3 dt. (thực) 1. Lớp ngoài của vỏ một số quả: Bì quả phật thủ 2. Vỏ của một vài thứ cây: Bì cây xoan.
- 4 dt. 1. Đồ chứa vật phải cân: Thùng dầu cân được 26 ki-lô, kể cả bì 2. (lí) Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng: Bì thay thế quả cân.
- 5 tt. Nói da mặt dày ra: Mặt cứ bì ra.
- 6 đgt. So sánh: Tài của anh ấy thì không ai bì kịp.