1. 1 dt. Bao để đựng: gạo.
  2. 2 dt. 1. bọc ngoài cơ thể động vật 2. Da của một số súc vật như lợn, có thể dùng làm thức ăn: Giò bì; Luộc làm nem.
  3. 3 dt. (thực) 1. Lớp ngoài của vỏ một số quả: quả phật thủ 2. Vỏ của một vài thứ cây: cây xoan.
  4. 4 dt. 1. Đồ chứa vật phải cân: Thùng dầu cân được 26 ki-lô, kể cả 2. (lí) Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng: thay thế quả cân.
  5. 5 tt. Nói da mặt dày ra: Mặt cứ ra.
  6. 6 đgt. So sánh: Tài của anh ấy thì không ai kịp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bì
Mẹ dùng bì để đựng gạo.