Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet))
Jump to user comments
danh từ
  • (thơ ca) trẻ sơ sinh,
  • người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái xinh xinh
  • babes and sucklings
    • những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm
  • babes in the wood
    • những người khờ dại, những người cả tin
Related words
Related search result for "babe"
Comments and discussion on the word "babe"