babe

/beib/
danh từ
  1. (thơ ca) trẻ sơ sinh,
  2. người khờ dại, người ngây thơ, người không kinh nghiệm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái xinh xinh

Idioms

  • babes and sucklings
    những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa kinh nghiệm
  • babes in the wood
    những người khờ dại, những người cả tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "babe"

Từ có nhắc đến "babe"

babe
A mother gently rocks her babe to sleep in a cozy nursery.