bob

/bɔb/
danh từ
  1. quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)
  2. búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)
  3. đuôi cộc (ngựa, chó)
  4. khúc điệp (bài hát)
  5. búi giun (làm mồi câu)
ngoại động từ
  1. cắt (tóc) ngắn quá vai
nội động từ
  1. câu lươn bằng mồi giun
danh từ
  1. sự nhấp nhô, sự nhảy nhót
  2. động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào
  3. cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ
nội động từ
  1. nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng
  2. đớp
    • to bob for cherries
      đớp những trái anh đào (treo lủng lẳng)
  3. khẽ nhún đầu gối cúi chào
  4. đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ

Idioms

  • to bob up and down
    nhảy lên, nhảy nhót
  • to bob up like a cork
    lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại)
danh từ không đổi
  1. (từ lóng) đồng silinh
danh từ
  1. học sinh (trường I-tơn)
    • dry bob
      học sinh (trường I-tơn) chơi crickê
    • wer bob
      học sinh (trường I-tơn) chơi thuyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bob"

bob
The little girl gave a quick bob of her head to say hello.