infant

/'infənt/
danh từ
  1. đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)
  2. (pháp ) người vị thành niên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới
tính từ
  1. còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ
  2. còn trứng nước
  3. (pháp ) vị thành niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "infant"

infant
A mother gently rocks her infant to sleep.