babil

Học thuật
Thân thiện
babil

Un oiseau chante son babil joyeux dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lời ba hoa, lời nói phiếm: Chỉ những lời nói liên miên, vô nghĩa hoặc không quan trọng, thườngvề những chuyện vặt vãnh.
    • Tiếng hót líu lo (của chim): Chỉ âm thanh liên tục, vui tai ríu rít do chim hót.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Arrête ton babil, je veux me concentrer. (Hãy ngừng lời ba hoa của anh lại, tôi muốn tập trung.)
    • Le babil des oiseaux m'a réveillé ce matin. (Tiếng hót líu lo của chim đã đánh thức tôi sáng nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le babil d'un bébé": tiếng bi bô của em bé.

    • Le babil du bébé est un son très doux. (Tiếng bi bô của em bémột âm thanh rất dịu dàng.)
  • "Le babil d'une source": tiếng róc rách của một dòng suối (nghĩa ẩn dụ, văn chương).

    • On entendait le doux babil de la source. (Người ta nghe thấy tiếng róc rách dịu dàng của dòng suối.)
Biến thể từ gần giống
  • Babiller (động từ): ba hoa, nói liên miên; hót líu lo (chim); bi bô (trẻ con).

    • Les enfants babillent joyeusement. (Bọn trẻ bi bô một cách vui vẻ.)
  • Babillage (danh từ giống đực): sự ba hoa, lời nói phiếm; tiếng bi bô.

    • Son babillage incessant est fatigant. (Lời nói phiếm không ngừng của anh ta thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "lời ba hoa": bavardage (chuyện phiếm), jacasserie (sự nói huyên thiên).
  • Pour "tiếng hót líu lo": gazouillis (tiếng hót, tiếng róc rách), pépiement (tiếng chim hót).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est du babil": Đó chỉchuyện ba hoa / lời nói suông.
    • Ne l'écoute pas, c'est du babil. (Đừng nghe anh ta, đó chỉ là lời nói suông thôi.)
babil

Un oiseau chante son babil joyeux dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. lời ba hoa, lời nói phiếm
  2. tiếng hót líu lo (chim)