battue

/bæ'tu:/
tính từ giống cái
  1. xem battu
danh từ giống cái
  1. (săn bắn) sự khua thú săn, sự sục thú săn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "battue"

battue
Une battue est organisée pour repérer les cerfs dans la forêt.