butte

danh từ giống cái
  1. đất, đất
    • Butte de tir
      bắn (để đặt bia vào tập bắn)
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) máy chém
    • Monter à la butte
      lên máy chém
    • être en butte à
      phải đương đầu với, phải chịu
    • butte-témoin
      (địa chất; địa lý) ụ sót, sót
    • But

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ chứa "butte"

Từ có nhắc đến "butte"

butte
Une petite butte herbeuse s'élève doucement dans le champ.