become

/bi'kʌm/
Học thuật
Thân thiện
become

The student will become a doctor after graduation.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Trở nên, trở thành: Chỉ sự thay đổi về trạng thái, tính chất, hoặc chức danh của một người hay vật theo thời gian.
    • Xảy ra, diễn ra: Dùng để chỉ việc một điều đó xảy đến hoặc diễn biến.
  2. Ngoại động từ:

    • Hợp với, thích hợp, xứng đáng: Chỉ việc một thứ đó (như quần áo, hành vi) phù hợp hoặc làm tôn lên vẻ đẹp, địa vị của một người.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • She wants to become a doctor. ( ấy muốn trở thành bác sĩ.)
    • The sky became dark. (Bầu trời trở nên tối sầm.)
    • What will become of the old house? (Rồi điều sẽ xảy đến với ngôi nhà ?)
  • Ngoại động từ:

    • That color really becomes you. (Màu đó thực sự hợp với bạn.)
    • Such rude behavior does not become a person in your position. (Hành vi thô lỗ như vậy không xứng với một người ở vị trí của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become of": xảy đến cho, số phận của (ai/cái ).

    • I worry about what will become of him. (Tôi lo lắng không biết số phận của anh ấy sẽ ra sao.)
  • "become apparent/clear": trở nên rõ ràng.

    • It soon became apparent that he was lying. (Chẳng mấy chốc đã trở nên rõ ràng anh ta đang nói dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Becoming (adj): duyên dáng, hợp, thích hợp.

    • She wore a very becoming dress. ( ấy mặc một chiếc váy rất hợp.)
  • Becomes (động từ chia ngôi thứ ba số ít của "become").

Từ đồng nghĩa
  • Turn into: biến thành, trở thành.
  • Grow into: lớn lên thành, phát triển thành.
  • Suit: hợp, phù hợp (nghĩa ngoại động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Become of: (như đã giải thíchmục nâng cao) dùng để hỏi về số phận hoặc điều xảy ra với ai/ cái .
    • Whatever became of that old piano? (Rốt cuộc cái đàn piano ấy đã đi đâu rồi?)
Thành ngữ liên quan
  • Become a reality: trở thành hiện thực.

    • Her dream of traveling the world finally became a reality. (Giấc mơ du lịch vòng quanh thế giới của cuối cùng đã trở thành hiện thực.)
  • Become second nature: trở thành bản năng thứ hai, trở nên rất tự nhiên quen thuộc.

    • After years of practice, playing the piano has become second nature to him. (Sau nhiều năm luyện tập, chơi piano đã trở thành bản năng thứ hai của anh ấy.)
become

The student will become a doctor after graduation.

(bất qui tắc) nội động từ, became; become
  1. trở nên, trở thành
    • it has become much warmer
      trời trở nên ấm hơn nhiều
ngoại động từ
  1. vừa, hợp, thích hợp, xứng
    • this dress becomes you well
      cái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
    • it does not become you to curse
      chửi rủa không xứng với anh, chửi rủa điều anh không nên làm

Idioms

  • to become of
    xảy đến

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "become"