turn

/tə:n/
Học thuật
Thân thiện
turn

We took a turn around the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự quay, vòng quay: Hành động xoay quanh một trục hoặc một điểm.
    • Sự thay đổi hướng, chỗ rẽ: Hành động hoặc nơi hướng di chuyển thay đổi.
    • Lượt, phiên: Thời điểm hoặc cơ hội của một người trong một chuỗi hoạt động thứ tự.
    • Sự thay đổi, chiều hướng: Sự chuyển biến trong tình huống, sự việc hoặc trạng thái.
    • Hành động giúp đỡ hoặc gây hại: Một hành vi cụ thể đối với ai đó.
  2. Động từ:

    • Quay, xoay: Di chuyển hoặc làm cho di chuyển quanh một trục.
    • Thay đổi hướng: Đổi hướng di chuyển hoặc nhìn về một phía khác.
    • Trở nên, biến thành: Thay đổi để trở thành một trạng thái, tính chất hoặc thứ khác.
    • Đạt đến, vượt qua (một mốc thời gian/tuổi): Đến hoặc vượt quá một thời điểm cụ thể.
    • Làm cho thay đổi: Gây ra sự thay đổi về tính chất, hình dạng hoặc trạng thái của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Give the wheel a turn to the right. (Hãy quay bánh xe sang phải một chút.)
    • Take the next turn on your left. (Hãy rẽ tráichỗ rẽ tiếp theo.)
    • Please wait for your turn. (Xin vui lòng chờ đến lượt của bạn.)
    • Events took an unexpected turn. (Sự việc đã một bước ngoặt bất ngờ.)
    • He did me a good turn by lending me his car. (Anh ấy đã giúp tôi một việc tốt bằng cách cho tôi mượn xe.)
  • Động từ:

    • She turned the key in the lock. ( ấy vặn chìa khóa trong ổ.)
    • He turned and walked away. (Anh ta quay người lại bỏ đi.)
    • The leaves turn red in autumn. ( cây chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.)
    • She has just turned eighteen. ( ấy vừa tròn mười tám tuổi.)
    • The heat turned the milk sour. (Hơi nóng làm sữa bị chua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a turn": Dạo chơi một vòng ngắn; (tình hình) thay đổi.

    • Let's take a turn around the garden. (Chúng ta hãy dạo một vòng quanh vườn.)
    • His health took a turn for the worse. (Sức khỏe của anh ấy chuyển biến xấu đi.)
  • "in turn": Lần lượt, đến lượt; rồi đến lượt (dẫn đến kết quả tiếp theo).

    • They spoke in turn. (Họ đã phát biểu lần lượt.)
    • Increased demand leads, in turn, to higher prices. (Nhu cầu tăng lên, đến lượt , dẫn đến giá cả cao hơn.)
  • "turn of phrase": Cách diễn đạt, lối nói.

    • She has a witty turn of phrase. ( ấy một lối nói dí dỏm.)
Biến thể từ gần giống
  • Turning (danh từ): Sự quay; chỗ rẽ, ngã rẽ.

    • Take the second turning on the right. (Hãy rẽ phảingã rẽ thứ hai.)
  • Turnover (danh từ): Doanh thu; tỷ lệ thay thế nhân viên.

    • The company has an annual turnover of $5 million. (Công ty doanh thu hàng năm 5 triệu đô la.)
Từ đồng nghĩa
  • Rotate (động từ): Xoay tròn, luân chuyển.
  • Change (động từ/danh từ): Thay đổi.
  • Become (động từ): Trở nên, trở thành.
  • Shift (động từ/danh từ): Chuyển, sự chuyển dịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn around/round: Quay lại, cải thiện tình hình (của một doanh nghiệp...).

    • He turned around to look at me. (Anh ấy quay lại nhìn tôi.)
    • The new manager turned the company around. (Người quản lý mới đã giúp công ty cải thiện tình hình.)
  • Turn down: Từ chối; vặn nhỏ (âm lượng, nhiệt độ).

    • She turned down the job offer. ( ấy đã từ chối lời mời làm việc.)
    • Could you turn the music down? (Bạn có thể vặn nhỏ nhạc được không?)
  • Turn into: Biến thành, trở thành.

    • The old factory has been turned into apartments. (Nhà máy đã được biến thành các căn hộ.)
  • Turn off: Tắt (thiết bị); rẽ khỏi (con đường); làm mất hứng thú.

    • Don't forget to turn off the lights. (Đừng quên tắt đèn.)
    • His arrogant attitude turns me off. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta làm tôi mất hứng.)
  • Turn on: Bật (thiết bị); tấn công bất ngờ; phụ thuộc vào.

    • She turned on the television. ( ấy bật tivi lên.)
    • The success of the plan turns on his cooperation. (Thành công của kế hoạch phụ thuộc vào sự hợp tác của anh ta.)
  • Turn out: Hóa ra, kết quả là; sản xuất; tắt (đèn).

    • It turned out that he was right. (Hóa ra anh ấy đã đúng.)
    • The factory turns out 500 cars a day. (Nhà máy sản xuất 500 xe ô tô mỗi ngày.)
  • Turn over: Lật (trang); giao nộp (cho cảnh sát); doanh thu.

    • Please turn over the page. (Xin vui lòng lật trang.)
    • He turned the evidence over to the police. (Anh ta đã giao nộp bằng chứng cho cảnh sát.)
  • Turn up: Xuất hiện, đến; vặn to (âm lượng); tìm thấy (một cách tình cờ).

    • He finally turned up an hour late. (Cuối cùng anh ta cũng xuất hiện, trễ một tiếng.)
    • My lost keys turned up in the drawer. (Chìa khóa bị mất của tôi đã được tìm thấy trong ngăn kéo.)
Thành ngữ liên quan
  • Turn a blind eye: Làm ngơ, giả vờ không nhìn thấy.

    • The manager turned a blind eye to the problem. (Người quản lý đã làm ngơ trước vấn đề.)
  • Turn the tables: Đảo ngược tình thế.

    • After losing the first set, she turned the tables and won the match. (Sau khi thua ván đầu, ấy đã đảo ngược tình thế thắng trận đấu.)
  • Turn over a new leaf: Thay đổi, bắt đầu một trang mới (theo hướng tốt hơn).

    • He promised to turn over a new leaf and study harder. (Cậu ấy hứa sẽ thay đổi học tập chăm chỉ hơn.)
  • One good turn deserves another: Ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn.

    • You helped me last time, so let me help you nowone good turn deserves another. (Lần trước bạn đã giúp tôi, vậy để tôi giúp bạn bây giờ – ở hiền gặp lành .)
turn

We took a turn around the park.

danh từ
  1. sự quay; vòng quay
    • a turn of the wheel
      một vòng bánh xe
  2. vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)
  3. sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    • the turn of the tide
      lúc thuỷ triều thay đổi
    • the turn of the road
      chỗ ngoặt của con đường
    • to take a turn to the right
      rẽ về bến phải
  4. chiều hướng, sự diễn biến
    • things are taking a bad turn
      sự việc diễn biến xấu
    • to take a turn for the better
      chiều hướng tốt lên
    • to take a turn for the worse
      chiều hướng xấu đi
    • to give another turn to the discussion
      đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác
  5. sự thay đổi
    • the milk is on the turn
      sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua
  6. khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu
    • to have a turn for music
      năng khiếu về âm nhạc
  7. tâm tính, tính khí
    • to be of a caustic turn
      tính hay châm biếm chua cay
  8. lần, lượt, phiên
    • it is my turn to keep watch
      đến phiên tôi gác
  9. thời gian hoạt động ngắn; chầu
    • to take a turn in the garden
      dạo chơi một vòng trong vườn
    • I'll take a turn at the oars
      tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu
  10. dự kiến, ý định, mục đích
    • that will save my turn
      cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi
  11. hành vi, hành động, cách đối đãi
    • to do someone a good turn
      giúp đỡ ai
  12. tiết mục
    • a short turn
      tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)
  13. (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)
  14. (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)
  15. (thông tục) sự xúc động; , vố
    • it gave me quite a turn!
      cái đó giáng cho tôi một điếng người!

Idioms

  • at every turn
    khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn
  • by turns
  • in turn
  • turn and turn about
    lần lượt
  • he has not done a turn of work for weeks
    hàng tuần nay chẳngđến việc
  • the cake is done to a turn
    bánh vừa chín tới
  • in the turn of a hand
    chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
  • to have a fine turn of speed
    có thể chạy rất nhanh
  • one good turn deserves another
    (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
  • out of turn
    lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
  • to talk out of one's turn
    nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
  • to take turns about
    theo thứ tự lần lượt
ngoại động từ
  1. quay, xoay, vặn
    • to turn a wheel
      quay bánh xe
    • to turn the key
      vặn chìa khoá
  2. lộn
    • to turn a dress
      lộn một cái áo
    • to turn a bag inside out
      lộn cái túi trong ra ngoài
  3. lật, trở, dở
    • to turn a page
      dở trang sách
  4. quay về, hướng về, ngoảnh về
    • to turn one's head
      quay đầu, ngoảnh đầu
    • he turned his eyes on me
      khoảnh nhìn về phía tôi
    • to turn one's mind to other things
      hướng ý nghĩ về những điều khác
  5. quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt
    • to turn the flank of the enemy
      đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
  6. quá (một tuổi nào đó)
    • he has turned fifty
      ông ấy đã quá năm mươi tuổi
  7. tránh; gạt
    • to turn a difficulty
      tránh sự khó khăn
    • to turn a blow
      gạt một đấm
  8. dịch; đổi, biến, chuyển
    • to turn English into Vietnamese
      dịch tiếng Anh sang tiếng Việt
    • to turn a house into a hotel
      biến một căn nhà thành khách sạn
  9. làm cho
    • you will turn him mad
      anh sẽ làm cho hắn phát điên
  10. làm chua (sữa...)
    • hot weather will turn milk
      thời tiết nóng làm chua sữa
  11. làm khó chịu, làm buồn nôn
    • such food would turn my stomach
      thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
  12. làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng
    • overwork has turned his brain
      làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên
    • success has turned his head
      thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
  13. tiện
    • to turn a table-leg
      tiện một cái chân bàn
  14. sắp xếp, sắp đặt
nội động từ
  1. quay, xoay, xoay tròn
    • the wheel turns
      bánh xe quay
    • to turn on one's heels
      quay gót
  2. lật
    • the boat turned upside down
      con thuyền bị lật
  3. quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng
    • he turned towards me
      quay (ngoảnh) về phía tôi
    • to turn to the left
      rẽ về phía tay trái
    • the wind has turned
      gió đã đổi chiều
  4. trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành
    • he has turned proletarian
      anh ấy đã trở thành người vô sản
    • his face turns pale
      mặt anh ấy tái đi
  5. trở, thành chua
    • the milk has turned
      sữa chua ra
  6. buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
    • my stomach has turned at the sight of blood
      trông thấy máu tôi buồn nôn lên
  7. quay cuồng, hoa lên (đầu óc)
    • my head turns at the thought
      nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng
    • his brain has turned with overwork
      đầu óc anh ta hoa lên làm việc quá sức
  8. có thể tiện được
    • this wood doesn't turn easily
      gỗ này không dễ tiện

Idioms

  • to turn about
    quay vòng, xoay vòng
  • to turn against
    chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại
  • to turn away
    đuổi ra, thải (người làm...)
  • to turn back
    làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)
  • to turn down
    gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)
  • to turn in
    gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại
  • to turn into
    trở thành, đổi thành
  • to turn off
    khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)
  • to turn on
    bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)
  • to turn out
    đuổi ra, thải (người làm)
  • to turn over
    lật, dở
  • to turn up
    lật lên; xắn, vén (tay áo...)
  • to turn upon
    (như) to turn on
  • to turn the edge of a knife
    làm cùn lưỡi dao
  • to turn the edge of a remark
    làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi
  • to turn something to account
    (xem) account
  • to turn the scale (balance)
    làm lệch cán cân
  • to turn a bullet
    chống lại được đạn, đạn bắn không thủng
  • to turn on the waterworks
    (xem) waterworks
  • to turn up one's nose at
    (xem) nose
  • to turn up one's toes
    (xem) toe