behaviour

/bi'heivjə/
danh từ
  1. thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức
    • good behaviour
      tư cách đạo đức tốt
  2. cách chạy (máy móc); tác động (chất...)

Idioms

  • to be one's good (best) behaviour
    gắng thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn
  • to put someone on his best behaviour
    tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "behaviour"

behaviour
A child's polite behaviour is praised by the teacher.