belay

/bi'lei/
(bất qui tắc) ngoại động từ belayed, belaid
  1. cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại
    • belaying pin
      cọc (để) cắm thuyền
thán từ
  1. (hàng hải) (từ lóng) đứng lại!; được rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

belay
The climber uses a rock horn as a belay.