belie

/bi'lai/
ngoại động từ
  1. gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
    • his manners belie his true character
      thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
  2. không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa)
    • to belie one's promise
      không giữ lời hứa
  3. nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ sai
    • acts belie words
      lời nói việc làm trái nhau, lời nói việc làm không đi đôi với nhau
  4. không thực hiện được (hy vọng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

belie
His cheerful smile belies his deep anxiety.