bell

/bel/
Học thuật
Thân thiện
bell

A child rings a small brass bell on the classroom desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái chuông: Một vật dụng rỗng, thường làm bằng kim loại, tạo ra âm thanh vang khi bị .
    • Tiếng chuông: Âm thanh do chuông tạo ra.
    • Nút chuông, nút bấm chuông: Một nút bấmcửa ngoài, khi nhấn sẽ kích hoạt tiếng chuông hoặc tiếng rung bên trong.
    • Phần loe ra (hình chuông): Phần mở rộng ra ở cuối của một vật hình ống, như loa kèn.
  2. Động từ:

    • Buộc/Treo chuông vào: Gắn một cái chuông vào một vật hoặc một con vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The church bell rings every Sunday morning. (Chuông nhà thờ reo vào mỗi sáng Chủ nhật.)
    • I heard the bell from the ice cream truck. (Tôi nghe thấy tiếng chuông từ xe bán kem.)
    • Please ring the doorbell when you arrive. (Hãy bấm chuông cửa khi bạn đến.)
    • The bell of the trumpet is quite large. (Phần loe của kèn trumpet khá lớn.)
  • Động từ:

    • The farmer belled the lead cow so he could hear the herd. (Người nông dân buộc chuông vào con dẫn đầu để có thể nghe thấy đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ring a bell": nghe có vẻ quen thuộc, gợi nhớ điều đó.

    • That name rings a bell, but I can't remember where I heard it. (Cái tên đó nghe quen quen, nhưng tôi không nhớ đã ngheđâu.)
  • "saved by the bell": được cứu thoát khỏi một tình huống khó khăn nhờ sự can thiệp đúng lúc (xuất phát từ môn quyền Anh, khi hồi chuông kết thúc hiệp đấu cứu ).

    • I hadn't finished my homework, but I was saved by the bell when the teacher was called away. (Tôi chưa làm xong bài tập, nhưng được cứu nhờ giáo bị gọi đi.)
Biến thể từ liên quan
  • Doorbell (n): Chuông cửa.
  • Bell-shaped (adj): hình dạng như cái chuông.
  • Bell tower (n): Tháp chuông.
Từ đồng nghĩa
  • Chime (n): Tiếng chuông ngân, chuông chùm (thường âm sắc dễ chịu).
  • Gong (n): Cồng, chiêng (một nhạc cụ kim loại tương tự nhưng thường lớn hơn âm thanh khác).
Thành ngữ liên quan
  • "to bell the cat": (nghĩa bóng) nhận lấy một nhiệm vụ nguy hiểm hoặc khó khăn người khác tránh ; đứng mũi chịu sào.
    • Someone needs to tell the boss about the mistake, but who's going to bell the cat? (Ai đó cần nói với sếp về lỗi sai, nhưng ai sẽ người đứng mũi chịu sào đây?)
bell

A child rings a small brass bell on the classroom desk.

danh từ
  1. cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...)
  2. tiếng chuông
  3. (thực vật học) tràng hoa
  4. (địa ,địa chất) thể vòm

Idioms

  • to bear the bell
    giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu
  • to bear (carry) away the bell
    chiếm giải nhất trong cuộc thi
  • to lose the bell
    thất bại trong cuộc thi
  • to ring the bell
    rung chuông
  • to ring one's own bell
    tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông cho mình
ngoại động từ
  1. buộc chuông vào, treo chuông vào

Idioms

  • to bell the cat
    đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng
danh từ
  1. tiếng kêu động đực (hươu nai)
nội động từ
  1. kêu, rống (hươu nai động đực)