bell

/bel/
danh từ
  1. cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...)
  2. tiếng chuông
  3. (thực vật học) tràng hoa
  4. (địa ,địa chất) thể vòm

Idioms

  • to bear the bell
    giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu
  • to bear (carry) away the bell
    chiếm giải nhất trong cuộc thi
  • to lose the bell
    thất bại trong cuộc thi
  • to ring the bell
    rung chuông
  • to ring one's own bell
    tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông cho mình
ngoại động từ
  1. buộc chuông vào, treo chuông vào

Idioms

  • to bell the cat
    đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng
danh từ
  1. tiếng kêu động đực (hươu nai)
nội động từ
  1. kêu, rống (hươu nai động đực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bell
A child rings a small brass bell on the classroom desk.