berger

danh từ giống đực
  1. người chăn cừu, mục đồng
  2. (tôn giáo) cha
  3. chó becjê{{berger}}
    • étoile du berger
      sao mai, Kim tinh
    • l'heure du berger
      xem heure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "berger"

berger
Un berger guide son troupeau de moutons à travers la colline.