purger

ngoại động từ
  1. (y học) cho tẩy ruột, cho uống thuốc xổ
    • Purger un malade
      cho người bệnh tẩy ruột
  2. (kỹ thuật) tháo rửa
  3. (ngành dệt) trau (sợi)
  4. tiễu trừ, quét sạch; tẩy sạch
    • Purger la mer de pirates
      quét sạch bọn cướp biển
    • Purger son esprit de tout préjugé
      tẩy sạch thành kiến trong óc
  5. (luật học, pháp lý) thanh trừ
  6. (luật học, pháp lý) (purger sa peine) chịu hình phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "purger"

Từ có nhắc đến "purger"

purger
Le médecin décide de purger le patient.