bigot

/'bigət/
tính từ
  1. mê đạo
    • Une femme bigote
      một phụ nữ mê đạo
danh từ
  1. người mê đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bigot"

Từ có nhắc đến "bigot"

bigot
Une femme bigote prie dans une église.