bigot

/'bigət/
Học thuật
Thân thiện
bigot

Une femme bigote prie dans une église.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người mê đạo, người cuồng tín: Chỉ một người niềm tin tôn giáo hoặc chính trị cực đoan, không khoan dung thường từ chối lắng nghe hay chấp nhận những ý kiến, niềm tin khác với mình.
    • Kẻ cố chấp, hẹp hòi: Một người tư tưởng cứng nhắc định kiến sâu sắc, đặc biệt về chủng tộc, giới tính, hoặc nguồn gốc.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • Mê đạo, cuồng tín: đặc điểm của một bigot; thể hiện sự cực đoan không khoan dung trong niềm tin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il a été traité de bigot parce qu'il refusait tout dialogue avec les autres communautés. (Anh ta bị gọi là kẻ cuồng tín từ chối mọi đối thoại với các cộng đồng khác.)
    • Ce n'est pas un croyant pieux, c'est un vrai bigot. (Ông ta không phảimột tín đồ sùng đạo, một kẻ mê đạo thực sự.)
  • Tính từ:

    • Elle a des opinions bigotes et refuse d'écouter les autres. ( ấy những quan điểm hẹp hòi từ chối lắng nghe người khác.)
    • Une attitude bigote. (Một thái độ cố chấp/mê đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bigoterie" (danh từ giống cái): Chỉ trạng thái, thái độ hoặc hành vi của một ; sự cuồng tín, sự hẹp hòi, tính cố chấp.
    • La bigoterie est un obstacle au progrès social. (Sự hẹp hòimột trở ngại cho tiến bộ xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Bigotisme (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa với , chỉ chủ nghĩa giáo điều, sự cuồng tín.
  • Sectaire (danh từ/tính từ): Người theo giáo phái; tính chất bè phái, cực đoan (thường trong bối cảnh chính trị hoặc tư tưởng).
  • Fanatique (danh từ/tính từ): Người cuồng tín; mang tính cuồng tín (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như tôn giáo, chính trị, thể thao).
Từ đồng nghĩa
  • Intolérant (tính từ): Không khoan dung.
  • Dogmatique (tính từ): Giáo điều, độc đoán.
  • Obscurantiste (danh từ/tính từ): Người/theo chủ nghĩa bài trí thức, phản tiến bộ.
Từ trái nghĩa
  • Tolérant (tính từ): Khoan dung.
  • Ouvert d'esprit (tính từ): Cởi mở, phóng khoáng.
  • Libéral (tính từ): Tự do, rộng rãi (về tư tưởng).
bigot

Une femme bigote prie dans une église.

tính từ
  1. mê đạo
    • Une femme bigote
      một phụ nữ mê đạo
danh từ
  1. người mê đạo

Từ chứa "bigot"

Từ có nhắc đến "bigot"