picot

/pi'kou/
danh từ giống đực
  1. mảnh xước, mảnh giằm (trên gỗ cắt không nhẵn)
  2. búa nhọn (của thợ đá)
  3. rìa răng (của tấm đăng ten)
  4. lưới đánh cá dẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "picot"

picot
Un enfant retire un picot de son doigt avec une pince à épiler.