billot

danh từ giống đực
  1. cái thớt
  2. đế đe
  3. thanh ngãng (đeocổ súc vật để khỏi nhảy qua rào)
  4. thớt chém đầu
    • j'en mettrais ma tête sur le billot
      nếu không đúng thì tôi xin chịu mất đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "billot"

Từ có nhắc đến "billot"

billot
Le bûcheron pose sa hache sur le billot après avoir coupé du bois.