boisseau

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) đấu (bằng hơn 10 lít)
    • Boisseau en bois
      cái đấu bằng gỗ
    • Un boisseau de riz
      một đấu gạo
  2. ống sành (làm ống khói, ống máy)
    • mettre la lumière sous le boisseau
      che giấu sự thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "boisseau"

boisseau
Un fermier remplit un boisseau de pommes de terre.