bleuir

ngoại động từ
  1. làm cho xanh
  2. làm cho tái xanh
    • Le froid lui bleuit le visage
      giá rét làm cho tái xanh mặt đi
  3. nung xanh (kim loại)
nội động từ
  1. hóa xanh, trở xnah
    • Le tournesol bleuit sous l'action d'une base
      chất quỳ trở xanh khi chịu tác dụng của bazơ
  2. tái xanh đi
    • Bleuir de froid
      tái xanh đi rét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bleuir
Le froid fait bleuir ses lèvres.