bleuir

Học thuật
Thân thiện
bleuir

Le froid fait bleuir ses lèvres.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho xanh, làm cho màu xanh: Hành động tác động lên một vật để chuyển sang màu xanh.
    • Làm cho tái xanh (da mặt): Làm cho da mặt trở nên tái nhợt, xanh xao, thường do lạnh hoặc sợ hãi.
    • Nung xanh (kim loại): Làm cho bề mặt kim loại có một lớp oxit màu xanh thông qua việc nung nóng.
  2. Nội động từ:

    • Hóa xanh, trở nên xanh: Tự chuyển sang màu xanh.
    • Tái xanh đi (da mặt): Trở nên xanh xao, tái nhợt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le froid lui bleuit le visage. (Cái rét làm cho mặt anh ta tái xanh.)
    • L'artisan bleuit l'acier pour le décorer. (Người thợ thủ công nung xanh thép để trang trí.)
  • Nội động từ:

    • Le papier de tournesol bleuit en présence d'une base. (Giấy quỳ tím hóa xanh khi có mặt một bazơ.)
    • Ses lèvres bleuissent de froid. (Đôi môi ấy tái xanh đi lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bleuir de...": Tái xanh đi (một nguyên nhân như lạnh, sợ hãi).
    • Il bleuit de peur en les voyant. (Anh ta tái xanh mặt đi sợ khi nhìn thấy họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bleu (adj, nm): Màu xanh da trời; vết bầm tím.
  • Bleuâtre (adj): Hơi xanh, ánh xanh.
  • Bleuissement (nm): Sự hóa xanh, sự trở nên xanh.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (làm xanh): Teinter en bleu, colorer en bleu.
  • Nội động từ (tái xanh): Devenir bleu, pâlir (tái nhợt nói chung).
Thành ngữ liên quan
  • Bleuir à l'horizon: (Nghĩa bóng) Xuất hiện mờ ảo, xa xôiphía chân trời, thường chỉ hy vọng hoặc mối đe dọa.
    • Une solution bleuit à l'horizon. (Một giải pháp đang lờ mờ xuất hiện.)
bleuir

Le froid fait bleuir ses lèvres.

ngoại động từ
  1. làm cho xanh
  2. làm cho tái xanh
    • Le froid lui bleuit le visage
      giá rét làm cho tái xanh mặt đi
  3. nung xanh (kim loại)
nội động từ
  1. hóa xanh, trở xnah
    • Le tournesol bleuit sous l'action d'une base
      chất quỳ trở xanh khi chịu tác dụng của bazơ
  2. tái xanh đi
    • Bleuir de froid
      tái xanh đi rét