bombard

/bɔm'bɑ:d/
ngoại động từ
  1. bắn phá, ném bom, oanh tạc
  2. (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lẽ, lời chửi bới...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bombard"

bombard
The musician played a deep melody on the bombard during the historical reenactment.