barrage

/'bærɑ:ʤ/
danh từ
  1. đập nước
  2. vật chướng ngại
  3. (quân sự) sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự)
    • anti-aircraft barrage
      hàng rào súng cao xạ
    • balloon barrage
      hàng rào bóng phòng không
    • box barrage
      hàng rào pháo ba phía
    • creeping barrage
      hàng rào pháo di động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "barrage"

Từ có nhắc đến "barrage"

barrage
A barrage of fireworks lit up the night sky.