pelt

/pelt/
danh từ
  1. tấm da con lông
  2. tấm da sống
danh từ
  1. sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ
  2. sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa)

Idioms

  • as full pelt
    vắt chân lên cổ chạy; chạy hết tốc lực
ngoại động từ
  1. ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào
    • to pelt someone with stones
      ném đá như mưa vào ai
nội động từ
  1. (+ at) bắn loạn xạ vào
    • to pelt at someone
      bắn loạn xạ vào ai
  2. trút xuống, đập mạnh (mưa)
    • rain is pelting down
      mưa trút xuống như thác
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vắt chân lên cổ chạy; chạy hết tốc lực; vội vã hối hả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pelt"

pelt
A child throws a snowball to pelt his friend during a snowball fight.