bordée

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) mạn súng (hàng súngmỗi mạn tàu)
    • Une bordée de 8 pièces de 75
      một mạn súng 8 khẩu 75 milimet
  2. loạt súng mạn (bắn đồng thời từ mỗi mạn súng)
  3. mạn thủy thủ (thủy thủmỗi mạn tàu)
  4. chặng đường (chạy thẳng một lèo)
    • Faire de petites bordées
      chạy từng chặng nhỏ
    • courir (tirer) une bordée
      trốn lên bộ chơi (thủy thủ)
    • faire une bonne (mauvaise) bordée
      được nhiều (ít) gió
    • une bordée d'injures
      (thân mật) trận chửi rủa như tát nước vào mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bordée
Une bordée de neige recouvre le village.