barde

danh từ giống đực
  1. (sử học) nhà thơ hát rong
danh từ giống cái
  1. mỡ bọc (bọc ngoài thịt để nướng)
  2. (sử học) giáp ngựa chiến
  3. (A toute barde) (thân mật) nhanh, hết tốc lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "barde"

barde
Le barde joue de la harpe pour un petit public.