bourde

danh từ giống cái
  1. chuyện bịa (để đánh lừa ai)
  2. (thân mật) sai lầm; điều dại dột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bourde"

bourde
Une amie raconte une bourde amusante à une autre.