barda

danh từ giống đực
  1. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đồ đạc quân trang (của mỗi người)
  2. hànhlủng củng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "barda"

barda
Le soldat porte son barda sur le dos.