boudeur

tính từ
  1. hờn dỗi; hay hờn, hay dỗi
    • Un enfant boudeur
      đứa trẻ hay hờn
    • Mine boudeuse
      vẻ mặt hờn dỗi
danh từ
  1. người hay hờn, người hay dỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "boudeur"

boudeur
Un enfant boudeur s'assoit dans un coin avec les bras croisés.