boudeur

Học thuật
Thân thiện
boudeur

Un enfant boudeur s'assoit dans un coin avec les bras croisés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hờn dỗi: Dùng để miêu tả trạng thái hoặc thái độ của một người đang tỏ ra không hài lòng, không vui thường im lặng hoặc tránh một điều đó không vừa ý.
    • Hay hờn, hay dỗi: Chỉ tính cách của một người thường xuyên dễ bị hờn dỗi.
  2. Danh từ (giống đực: un boudeur; giống cái: une boudeuse):

    • Người hay hờn, người hay dỗi: Chỉ một người tính cách hay hờn dỗi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est resté boudeur toute la soirée après la dispute. (Cậu ấy đã hờn dỗi suốt cả buổi tối sau cuộc cãi vã.)
    • Un enfant boudeur peut refuser de parler. (Một đứa trẻ hay hờn có thể từ chối nói chuyện.)
    • Elle a pris un air boudeur quand on a refusé son idée. ( ấy làm ra vẻ hờn dỗi khi ý kiến của mình bị từ chối.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai boudeur, il suffit d'un rien pour le vexer. (Hắn đúngmột kẻ hay hờn thật, chỉ cần một chút thôiđã làm hắn phật ý.)
    • Ne sois pas une boudeuse, viens jouer avec nous. (Đừng làm người hay dỗi như thế, lại đây chơi với bọn tôi đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la boude" / "Faire la tête": (Thành ngữ) Làm bộ hờn dỗi, giận dỗi. Cụm này phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
    • Arrête de faire la boude pour un si petit problème. (Thôi đi, đừng giận dỗi một vấn đề nhỏ như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouder (động từ): Hờn dỗi, giận dỗi.
    • Il boude parce qu'il n'a pas eu ce qu'il voulait. ( hờn dỗi không được thứ muốn.)
  • Boudin (danh từ): Dồi tiết. ()
Từ đồng nghĩa
  • Renfrogné (tính từ): Cau có, nhăn nhó (thể hiện trên nét mặt).
  • Sulky (tính từ, từ mượn tiếng Anh): Hờn dỗi, rầu rĩ.
  • Grincheux (tính từ): Cáu kỉnh, khó chịu (nghĩa rộng hơn, không chỉhờn dỗi).
Thành ngữ liên quan
  • Bouder contre son ventre: (Thành ngữ) Tự làm khổ mình, hờn dỗi đến mức không chịu ăn (nghĩa đen: hờn dỗi với cái bụng của mình).
    • Il a tellement boudé qu'il a refusé le gâteau, il boude contre son ventre ! ( hờn dỗi đến mức từ chối cả bánh ngọt, đúngtự làm khổ mình!)
boudeur

Un enfant boudeur s'assoit dans un coin avec les bras croisés.

tính từ
  1. hờn dỗi; hay hờn, hay dỗi
    • Un enfant boudeur
      đứa trẻ hay hờn
    • Mine boudeuse
      vẻ mặt hờn dỗi
danh từ
  1. người hay hờn, người hay dỗi