boudiné

tính từ
  1. mặc quá chật
    • Boudinée dans sa robe
      mặc áo dài quá chật
  2. () hình dồi lợn
    • Doigts boudinés
      ngón tay như dồi lợn, ngón tay chuối mắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "boudiné"

boudiné
La femme est boudinée dans sa robe.