brûlé

tính từ
  1. cháy
    • Bois brûlé
      củi cháy
  2. rám nắng
    • Teint brûlé
      nước da rám nắng
  3. (nghĩa bóng) bị lộ
    • Espion brûlé
      gián điệp bị lộ
  4. bị sạt nghiệp, bị cháy túi
    • cerveau brûlé, tête brûlée
      người mạo hiểm
danh từ giống đực
  1. mùi cháy, mùi khét
  2. người bị bỏng
    • cela sent le brûlé
      có thể nguy mất
    • crier comme un brûlé
      la hét om sòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brûlé
Le bois brûlé dans la cheminée réchauffe la pièce.