bracket

/'brækit/
danh từ
  1. (kiến trúc) côngxon, rầm chia
  2. dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
    • to put between brackets
      để trong ngoặc đơn; để trong móc; để trong dấu ngoặc ôm
  3. (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác)
  4. (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên dưới (mục tiêu) để quan trắc

Idioms

  • income bracket
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch
ngoại động từ
  1. gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc
  2. xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng
    • A and B were bracketed for the fierst prize
      A B đều được xếp vào giải nhất
  3. (quân sự) bắn hai phát đạn trên dưới (mục tiêu) để quan trắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bracket"

bracket
A carpenter installs a wooden bracket to support a shelf.