bracket

/'brækit/
Học thuật
Thân thiện
bracket

A carpenter installs a wooden bracket to support a shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu ngoặc: Một trong các ký hiệu dùng để bao quanh một phần văn bản, chẳng hạn như dấu ngoặc đơn ( ), ngoặc vuông [ ], hoặc ngoặc nhọn { }.
    • Giá đỡ, côngxon: Một thanh hoặc cấu trúc bằng kim loại, gỗ, v.v., gắn vào tường để đỡ một vật đó, như kệ hoặc đèn.
    • Nhóm, hạng mục: Một nhóm người hoặc vật được xác định bởi các giới hạn nhất định, thường dựa trên các tiêu chí như thu nhập, tuổi tác, hoặc thành tích.
  2. Động từ:

    • Đặt trong dấu ngoặc: Đặt một từ, cụm từ hoặc câu vào giữa các dấu ngoặc.
    • Xếp chung nhóm, xếp đồng hạng: Xếp hai hoặc nhiều người/vật vào cùng một loại, hạng mục hoặc vị trí.
    • (Quân sự) Bắn hai phát để xác định: Bắn hai phát đạn, một phát trên một phát dưới mục tiêu, để điều chỉnh tầm bắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please put the additional information in brackets. (Hãy đặt thông tin bổ sung vào trong dấu ngoặc.)
    • The shelf is supported by two metal brackets. (Cái kệ được đỡ bởi hai giá kim loại.)
    • She falls into a higher tax bracket this year. ( ấy rơi vào nhóm thuế cao hơn trong năm nay.)
  • Động từ:

    • The editor bracketed the optional clause. (Biên tập viên đã đặt điều khoản tùy chọn vào trong ngoặc.)
    • The two top students were bracketed together for the award. (Hai sinh viên xuất sắc nhất được xếp đồng hạng cho giải thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bracket something with something": liên kết hoặc xếp hai thứ vào cùng một nhóm.

    • Critics often bracket his early work with that of the Impressionists. (Các nhà phê bình thường xếp tác phẩm đầu tay của ông ấy cùng với các tác phẩm của trường phái Ấn tượng.)
  • "income/tax bracket": nhóm thu nhập hoặc thuế, chỉ những người mức thu nhập nằm trong một khoảng nhất định.

    • Moving to a new job put him in a different tax bracket. (Chuyển sang công việc mới đã đưa anh ta vào một nhóm thuế khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Parenthesis (n): Dấu ngoặc đơn ; cũng có thể chỉ một câu hoặc cụm từ được chèn vào.
  • Support (n): Vật đỡ, giá đỡ, có nghĩa rộng hơn "bracket".
  • Category (n): Hạng mục, loại, thường dùng thay thế cho "bracket" khi nói về nhóm phân loại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dấu ngoặc): Parentheses, braces (cho ngoặc nhọn ), square brackets (cho ngoặc vuông ).
  • Danh từ (giá đỡ): Support, prop, console.
  • Danh từ (nhóm): Category, classification, group, band.
  • Động từ (xếp nhóm): Group, classify, categorize.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bracket off: Tách ra, ngăn cách bằng cách đặt trong ngoặc hoặc coi như riêng biệt.
    • Let's bracket off the financial details for now and focus on the design. (Hãy tạm thời tách các chi tiết tài chính ra tập trung vào thiết kế.)
Thành ngữ liên quan
  • Age bracket: Nhóm tuổi.

    • This game is suitable for children in the 5-7 age bracket. (Trò chơi này phù hợp cho trẻ em trong nhóm tuổi từ 5 đến 7.)
  • Price bracket: Khoảng giá, phân khúc giá.

    • We are looking for a car in a lower price bracket. (Chúng tôi đang tìm một chiếc xe trong phân khúc giá thấp hơn.)
bracket

A carpenter installs a wooden bracket to support a shelf.

danh từ
  1. (kiến trúc) côngxon, rầm chia
  2. dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm
    • to put between brackets
      để trong ngoặc đơn; để trong móc; để trong dấu ngoặc ôm
  3. (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác)
  4. (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên dưới (mục tiêu) để quan trắc

Idioms

  • income bracket
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch
ngoại động từ
  1. gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc
  2. xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng
    • A and B were bracketed for the fierst prize
      A B đều được xếp vào giải nhất
  3. (quân sự) bắn hai phát đạn trên dưới (mục tiêu) để quan trắc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bracket"