presser

ngoại động từ
  1. ép, nén; ấn; bóp, vắt
    • Presser les graines
      ép hạt
    • Presser la main
      bóp tay
    • Presser un citron
      vắt chanh
    • Presser un bouton
      bấn nút
  2. dồn sát vào
    • Presser les rangs
      xếp hàng sát vào
  3. truy kích, đuổi gấp
    • Presser l'ennemi
      truy kích địch
  4. thúc, giục, thúc giục
    • Presser quelqu'un de partir
      giục ai ra đi
    • Presser un cheval
      thúc ngựa
    • Presser le pas
      thúc bước, rảo bước
nội động từ
  1. thúc bách, cấp thiết
    • Affaire qui presse
      việc cấp thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan