break

/breik/
danh từ giống đực
  1. ô brec (ô con ngăn hànhđằng sau dãy ghế sau)
  2. (sử học) xe brec (xe ngựa bốn bánh)
  3. (âm nhạc) sự ngừng chốc lát (để gây một cảm giác chờ đợi hoặc để cho một nhạc đơn diễn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "break"

break
Le break est garé devant la maison de campagne.