briquet

danh từ giống đực
  1. giống chó săn brike (nhỏ mình, tai to cụp)
  2. kiếm ngắn cong, đoản kiếm
  3. cái bật lửa
    • pierre à briquet
      đá lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "briquet"

briquet
L'homme utilise un briquet pour allumer la mèche d'une bougie sur une table en bois.