brisure

danh từ giống cái
  1. chỗ vỡ, chỗ rạn
    • Les brisures d'une glace
      chỗ vỡ của tấm gương
  2. mảnh vỡ
    • Brisures de riz
      tấm gạo
  3. (kỹ thuật) đường nối bản lề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brisure
Le miroir a une brisure en forme d'étoile.