brouille

danh từ giống cái
  1. mối bất hòa
    • Être en brouille avec quelqu'un
      bất hòa với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brouille"

brouille
Deux amis se réconcilient après une brouille.