buckle

/'bʌkl/
danh từ
  1. cái khoá (thắt lưng...)
  2. sự làm oằn (thanh sắt)
động từ
  1. cái khoá, thắt
  2. oằn, làm oằn

Idioms

  • to buckle [down] to
    chuẩn bị làm, bắt đầu làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "buckle"

buckle
The child struggles to fasten the buckle on his new shoes.