bushel

/buʃl/
danh từ
  1. giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...)

Idioms

  • not to hide one's light (candle) under a bushed
    không giấu nghề, không giấu tài
  • to measusre another's corn by one's own bushel
    (tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bushel"

Từ có nhắc đến "bushel"

bushel
A farmer fills a bushel basket with fresh apples.