burke

/bə:k/
ngoại động từ
  1. bịt đi, ỉm đi, che dấu đi (một việc xấu...)
  2. thu hồi (một cuốn sách) trước khi phát hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "burke"

burke
A sheriff in the Old West town of Burke rides his horse down the dusty main street.