bark

/bɑ:k/
danh từ
  1. tiếng sủa
  2. tiếng quát tháo
  3. tiếng súng nổ
  4. (từ lóng) tiếng ho

Idioms

  • his bark is worse than his bite
    hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không
động từ
  1. sủa
    • to bark at the moon
      sủa trăng
  2. quát tháo
  3. (từ lóng) ho

Idioms

  • to bark up the wrong tree
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai
danh từ
  1. vỏ cây
  2. vỏ (cây để) thuộc da
  3. (từ lóng) da
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin

Idioms

  • to come (go) between the bark and the tree
    dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
  • a man with the bark on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về
  • to take the bark off something
    làm giảm giá trị của cái ; làm giảm vẻ đẹp của cái
ngoại động từ
  1. lột vỏ, bóc vỏ (cây)
  2. (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da
  3. thuộc (da) bằng vỏ cây
  4. phủ một lớp vỏ cứng
danh từ
  1. thuyền ba buồm
  2. (thơ ca) thuyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bark"

bark
The dog lets out a loud bark at the mail carrier.