brake

/breik/
danh từ
  1. bụi cây
  2. (như) bracken
danh từ ((cũng) break)
  1. xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  2. xe ngựa không mui
danh từ
  1. máy đập (lanh, gai dầu)
  2. cái bừa to ((cũng) brake-harrow)
ngoại động từ
  1. đập (lanh, gai dầu)
danh từ
  1. cái hãm, cái phanh
    • to put on the brake
      hãm phanh
  2. (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake-van)
động từ
  1. hãm lại, phanh lại; hãm phanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brake"

brake
The driver gently presses the brake pedal as the car approaches a red light.