burg

/bə:g/
Học thuật
Thân thiện
burg

I've lived in this quiet burg all my life.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thị trấn, thị xã nhỏ: Từ lóng của Mỹ, dùng để chỉ một thị trấn hoặc thành phố nhỏ, thường mang sắc thái thân mật hoặc hơi coi thường.
    • Thành phố: Trong cách dùng thông tục, đôi khi chỉ chung một đô thị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I've lived in this burg all my life. (Tôi đã sốngcái thị trấn này cả đời rồi.)
    • He moved from the big city to a quiet little burg. (Anh ấy chuyển từ thành phố lớn về một thị trấn nhỏ yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "one-horse burg": một thị trấn rất nhỏ, hẻo lánh không thú vị.
    • He grew up in a one-horse burg where nothing ever happened. (Anh ta lớn lênmột thị trấn nhỏ xíu nơi chẳng chuyện xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Borough (n): khu tự quản, quận (một đơn vị hành chính, đặc biệtAnh hoặc Mỹ). Từ "burg" nguồn gốc từ từ này.
  • Town (n): thị trấn, thị xã (từ thông dụng trung lập hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Town: thị trấn.
  • Hamlet: làng nhỏ.
  • Podunk: (từ lóng, Mỹ) chỉ một nơi nhỏ bé, tầm thường, hẻo lánh.
Lưu ý
  • Sắc thái: Từ "burg" thường được dùng trong văn nói thân mật. có thể mang hàm ý rằng thị trấn đó nhỏ bé, buồn tẻ hoặc không quan trọng. Cần thận trọng khi sử dụng đôi khi có thể bị coi khinh miệt.
  • Nguồn gốc: từ lóng, viết tắt của "borough".
burg

I've lived in this quiet burg all my life.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thị trấn, thị xã