barge

/bɑ:dʤ/
danh từ
  1. sà lan
  2. xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến)
  3. thuyền rỗng
  4. thuyền mui
nội động từ
  1. barge in xâm nhập, đột nhập
  2. barge into (against) phải, va phải
ngoại động từ
  1. chở bằng thuyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "barge"

Từ có nhắc đến "barge"

barge
A large barge carries cargo along a canal.