butterfly

/'bʌtəflai/
danh từ
  1. con bướm
  2. (nghĩa bóng) người nhẹ dạ; người thích phù hoa
  3. (thể dục,thể thao) kiểu bơi bướm

Idioms

  • to break a butterfly on wheel
    (tục ngữ) giết dùng dao mổ trâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "butterfly"

butterfly
A butterfly lands gently on a purple flower in the garden.